vô vàn

vô vàn

Tương lai vô vàn rực rỡ đang chờ đợi phía trước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rất nhiều, không thể đếm xuể: "vô vàn" diễn tả số lượng cực kỳ lớn, vượt quá khả năng đo đếm hoặc tưởng tượng.
    • hạn, không giới hạn: Trong ngữ cảnh trừu tượng, "vô vàn" còn chỉ sự vô tận về mức độ hoặc phạm vi.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Số lượng rất lớn: "vô vàn" đôi khi được dùng như danh từ để chỉ một tập hợp vô số.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy đã trải qua vô vàn khó khăn để đạt được ước mơ. ( ấy gặp rất nhiều khó khăn, không thể kể hết.)
    • Tương lai vô vàn rực rỡ đang chờ đón chúng ta. (Tương lai hạn cơ hội tươi sáng.)
  • Danh từ:

    • Vô vàn những kỷ niệm đẹp ùa về trong tâm trí anh. (Rất nhiều kỷ niệm đẹp, không đếm xuể, hiện ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô vàn cảm xúc": rất nhiều cảm xúc khác nhau, phức tạp.

    • Buổi lễ tốt nghiệp mang đến vô vàn cảm xúc cho các sinh viên. (Họ trải qua nhiều cung bậc cảm xúc khác nhau.)
  • "vô vàn cơ hội": rất nhiều cơ hội, không giới hạn.

    • Thời đại số mở ra vô vàn cơ hội cho người trẻ. ( rất nhiều cơ hội phát triển trong thời đại số.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô số (tính từ): rất nhiều, không đếm đượcđồng nghĩa gần.

    • Trên bầu trời vô số ngôi sao. ( rất nhiều ngôi sao.)
  • hạn (tính từ): không giới hạnthường dùng cho không gian, thời gian.

    • Tình yêu của mẹ hạn. (Tình yêu mẹ không bao giờ cạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô số: rất nhiều, không thể đếm.
  • Hàng ngàn, hàng vạn: nhiều nhưng có thể ước lượng.
  • Bát ngát: rộng lớn, nhiều (thường cho không gian).
Thành ngữ liên quan
  • Vô vàn như cát biển: so sánh với số lượng cát trên biển để nhấn mạnh sự vô tận.
    • Những khó khăn vô vàn như cát biển. (Khó khăn nhiềukể.)